D
Dicread
HomeDictionarySself-control

self-control

sự tự chủ
Danh từ

self-control mô tkhnăng điu phi và kim chế nhng thôi thúc tc thi, cm xúc mnh mhoc nhng ham mun cá nhân để hành động mt cách lý trí và phù hp vi chun mc xã hi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stchủ" hoc "khnăng kim chế". Sc thái ca self-control mang tính tích cc, nhn mnh vào sc mnh ý chí và klut ni ti để không bchi phi bi bn năng.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit self-control vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

willpower: Trong khi self-control tp trung vào vic kim chế mt xung động cthể (ví dụ: không ni nóng khi bkhiêu khích), thì willpowerchí) mang nghĩa rng hơn, là sc mnh tinh thn để đạt được mt mc tiêu dài hn hoc vượt qua khó khăn (ví dụ: ý chí để gim cân hoc hc mt ngôn ngmi).
discipline: Tnày thiên vstuân thcác quy tc, klut tgiác thông qua thói quen và srèn luyn lâu dài, trong khi self-control thường được dùng cho nhng phnng tc thi trong mt tình hung cthể.
restraint: Mang sc thái kim chế mt cách thn trng hoc bhn chế bi mt yếu tnào đó, đôi khi mang cm giác bgò bó hơn là stchtnguyn tbên trong như self-control.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "kim soát người khác" và "tchbn thân". self-control chỉ áp dng cho chính chthể. Nếu bn mun nói vvic kim soát mt tình hung hoc mt người khác, hãy sdng control hoc manage thay vì self-control.

Sai: He has great self-control over his employees. (Anhy có stchln đối vi nhân viên ca mình - Câu này sai vì không thể "tchủ" người khác).
✅ Đúng: He has great control over his employees. (Anhy kim soát cht chnhân viên ca mình).
✅ Đúng: He showed great self-control when his employees criticized him. (Anhy đã thhin stchtuyt vi khi các nhân viên chtrích mình).

Vmt ngpháp, self-control là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư a great deal of self-control hoc a lot of self-control để chmc độ ca stchủ.

Ý nghĩa

Danh từsự tự chủ

Khả năng kiểm soát cảm xúc, xung động hoặc ham muốn của bản thân, đặc biệt là trong những tình huống khó khăn

He struggled to maintain his self-control during the heated argument.

Anh ấy đã cố gắng duy trì sự tự chủ trong suốt cuộc tranh cãi gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error